vỗ mặt

vỗ mặt

Một người đàn ông vỗ mặt kẻ thù trong cơn giận dữ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động tát hoặc đánh vào mặt bằng lòng bàn tay: "vỗ mặt" chỉ việc dùng tay vỗ mạnh vào hoặc mặt người khác, thường mang tính chất xúc phạm hoặc trừng phạt.
    • Hành động thể hiện sự khinh miệt hoặc phản đối mạnh mẽ: "vỗ mặt" có nghĩa bóng hành động công khai bày tỏ sự coi thường, phản đối hoặc sỉ nhục ai đó trước mặt họ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Hắn ta vỗ mặt ấy một cái đau điếng. (Hắn ta tát vào mặt ấy một cái rất đau.)
    • Đừng vỗ mặt người khác, đó hành động thiếu văn hóa. (Đừng tát vào mặt người khác, đó hành động thiếu văn hóa.)
  • Nghĩa bóng:

    • Anh ta vỗ mặt tôi bằng cách công khai phản đối ý kiến của tôi. (Anh ta công khai bày tỏ sự khinh miệt phản đối tôi.)
    • Hành động vỗ mặt cấp trên của ấy đã khiến mất việc. (Hành động công khai sỉ nhục cấp trên của ấy đã khiến mất việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vỗ mặt ai đó": chỉ hành động tát hoặc sỉ nhục trực tiếp.

    • vỗ mặt đối thủ ngay trong cuộc họp. ( tát hoặc sỉ nhục đối thủ ngay trong cuộc họp.)
  • "vỗ mặt một cách công khai": nhấn mạnh tính công khai trực tiếp của hành động.

    • ấy vỗ mặt tôi một cách công khai trước đám đông. ( ấy sỉ nhục tôi một cách công khai trước đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Vỗ (động từ): đập nhẹ bằng lòng bàn tay.

    • Mẹ vỗ nhẹ lên lưng con. (Mẹ đập nhẹ lên lưng con.)
  • Tát (động từ): đánh vào mặt bằng lòng bàn tay mở, thường mạnh hơn.

    • Hắn tát ấy ba cái. (Hắn đánh vào mặt ấy ba lần.)
  • Sỉ nhục (động từ): làm nhục, xúc phạm danh dự.

    • Anh ta sỉ nhục tôi trước mặt mọi người. (Anh ta làm nhục tôi trước mặt mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Tát mặt: hành động đánh vào mặt bằng lòng bàn tay.
  • Bạt tai: đánh vào tai hoặc bằng lòng bàn tay.
  • Lăng mạ: sỉ nhục, xúc phạm bằng lời nói hoặc hành động.
Thành ngữ liên quan
  • Vỗ mặt cho biết mặt: hành động đánh hoặc sỉ nhục để dạy cho ai đó một bài học.
    • đã vỗ mặt cho biết mặt tên trộm đó. ( đã tát hoặc sỉ nhục tên trộm đó để dạy cho một bài học.)